12 Cung Hoàng Đạo Tháng 8 Năm 2024

12 Cung Hoàng Đạo Tháng 8 Năm 2024

Hãng hàng không Mỹ Delta Air Lines đã hợp tác với chuyên gia chiêm tinh nổi tiếng Lisa Stardust để đưa ra danh sách điểm đến năm 2024 phù hợp với từng cung hoàng đạo.

Hãng hàng không Mỹ Delta Air Lines đã hợp tác với chuyên gia chiêm tinh nổi tiếng Lisa Stardust để đưa ra danh sách điểm đến năm 2024 phù hợp với từng cung hoàng đạo.

Bạch Dương: Cebu (Philippines) hoặc Birmingham (Anh)

Cung hoàng đạo Bạch Dương nên đến một địa điểm kì lạ như đảo Cebu ở Philippines. Ở đây nổi tiếng với hoạt động diving (lặn) và snorkerling (môn thể thao giải trí bơi với một ống thở để ngắm nhìn đáy biển). Bạn có thể ngắm (thậm chí là bơi cùng) cá nhám voi trong làn nước xanh mát tuyệt vời. Hơn nữa giá vé cũng không quá đắt nên bạn có thể yên tâm tận hưởng giây phút tuyệt vời ở nơi đây.

Nếu bạn không thể đến Cebu, hãy nghĩ đến Birmingham ở Anh. Được mệnh danh là “thành phố trẻ nhất Châu Âu”, Birmingham tạo cho bạn cảm giác thân quen, hoài niệm về thời thơ ấu của mình. Ở đây, từ sô cô la Cadbury đến các địa điểm tham quan phần lớn đều tạo cảm hứng trong công việc cho nhà văn J.R.R Tolkien. Bạn sẽ ngất ngây với vẻ đẹp của Birmingham cho mà xem.

Song Ngư: Great Barrier Reef hoặc Toronto (Canada)

Bởi vì bạn chịu sự cai quản của Neptune, hành tinh được đặt theo tên của vị thần biển cả La Mã, nên bạn luôn có cảm giác gần gũi với đại dương. Điều đó làm nổi bật tính cách của Song Ngư là trí tưởng tượng phong phú và hay mơ mộng. Một chuyến tham quan đến Great Barrier Reef vào tháng 10 sẽ giúp bạn có một chuyến đi tuyệt vời.

Một “ứng cử viên” khác cho bạn là Toronto. Tại thủ đô Canada, bạn sẽ có cơ hội thưởng thức đặc sản địa phương và tham quan các địa điểm du lịch. Toronto hứa hẹn sẽ là điểm đến tuyệt vời cho bạn vào kì nghỉ này.

Gợi ý xả stress cho 12 cung hoàng đạo

Sứ mệnh cao cả của 12 cung hoàng đạo

Lược dịch: Ánh Trâm Nguồn: Tạp chí phái đẹp ELLE/ Travel+ leisure

Tên tiếng Anh 12 cung hoàng đạo

Mình cùng khám pha từ vựng tiếng Anh v� tính cách thông qua từng chữ cái trong cung hoàng đạo nhé, đầu tiên là Ma kết:

C – Confident /ˈkÉ‘n.fɪ.dÉ™nt/: Tá»± tin

A – Analytical /ˌæn.əˈlɪt̬.ɪ.kÉ™l/: Phân tích

P – Practical /ˈpræk.tɪ.kÉ™l/: Thá»±c tế

R – Responsible /rɪˈspÉ‘n.sÉ™.bÉ™l/: Trách nhiệm

I – Intelligent /ɪnˈtÉ›l.ɪ.dÊ’É™nt/: Thông minh

C – Caring /ˈker.ɪŋ/: Quan tâm

O – Organized /ˈɔr.É¡É™n.aɪzd/: Có tổ chức

R – Realistic /ËŒriË�.əˈlɪs.tɪk/: Sá»± thá»±c tế

Ambitious /æmˈbɪʃəs/ : Tham v�ng

Diligent /ˈdɪlɪdʒənt/ : Chăm chỉ

Practical /ˈpræktɪkəl/ : Thực tế

Disciplined /ˈdɪsəplɪnd/ : Kỷ luật

Reliable /rɪˈlaɪəbl/ : �áng tin cậy

Responsible /rɪˈspɑnsəbl/ : Trách nhiệm

Organized /ˈɔrɡənaɪzd/ : Có tổ chức

Cautious /ˈkɔʃəs/ : Thận tr�ng

Persistent /pərˈsɪstənt/ : Kiên trì

Pragmatic /ˈpræɡˈmætɪk/ : Thực dụng

A – Analytical /ˌænəˈlɪtɪkÉ™l/: Phân tích

Q – Quirky /ˈkwɪrki/: Kỳ quặc

U – Uncompromising /ˌʌnˈkÉ‘mprəˌmaɪzɪŋ/: Không khoan nhượng

A – Action-focused /ˈækʃən-ˈfoÊŠkÉ™st/: Tập trung hành Ä‘á»™ng

R – Respectful /rɪˈspÉ›ktfÉ™l/: Sá»± tôn trá»�ng

I – Intelligent /ɪnˈtÉ›lɪdÊ’É™nt/: Sá»± thông minh

U – Unique /juˈnik/: Ä�á»™c nhất

S – Sincere /sɪnˈsɪr/: Chân thành

Innovative /ˈɪnəˌveɪtɪv/ : �ổi mới

Humanitarian /hju�ˌmænəˈtɛriən/ : Nhân đạo

Unconventional /ˌʌnkənˈvɛnʃənl/ : Không theo truy�n thống

Intellectual /ˌɪntəˈlɛkʧuəl/ : Trí tuệ

Independent /ˌɪndɪˈpɛndənt/ : �ộc lập

Eccentric /ɪkˈsɛntrɪk/ : Kỳ cục

Idealistic /aɪˌdiəˈlɪstɪk/ : Lý tưởng

Friendly /ˈfrɛndli/ : Thân thiện

Open-minded /ˈoʊpən ˈmaɪndɪd/ : Cởi mở

Progressive /prəˈɡrɛsɪv/ : Tiến bộ

P – Psychic: Khả năng ngoại cảm

I – Intelligent: Sá»± thông minh

E – Emotionally-driven: Cảm xúc

Empathetic /ɛmˈpæθətɪk/ : Cảm thông

Artistic /ɑrˈtɪstɪk/ : Nghệ thuật

Compassionate /kəmˈpæʃənət/ : Từ bi

Sensitive /ˈsɛnsətɪv/ : Nhạy cảm

Intuitive /ɪnˈtuɪtɪv/ : Trực giác

Spiritual /ˈspɪrɪtʃuəl/ : Tâm linh

Sympathetic /sɪmˈpæθətɪk/ : �ồng cảm

Romantic /roʊˈmæntɪk/ : Lãng mạn

A – Assertive /əˈsÉœË�tɪv/ : Sá»± quyết Ä‘oán

R- Refreshing /rɪˈfreʃɪŋ/ : Sự tươi mới

I – Independent /ˌɪndɪˈpÉ›ndÉ™nt/ : Sá»± Ä‘á»™c lập

E – Energetic /ˌɛnəˈdÊ’É›tɪk/ : Năng lượng

S – Sexy /ˈsÉ›ksi/ : Sá»± quyến rÅ©

Một vài từ ngữ biểu thị tính cách của Aries là:

Dynamic /daɪˈnæmɪk/ : Năng động.

Confident /ˈkɑnfɪdənt/ : Tự tin.

Courageous /kəˈreɪdʒəs/ : Dũng cảm.

Independent /ˌɪndɪˈpɛndənt/ : �ộc lập.

Energetic /ɪˌnɜ�rˈdʒɛtɪk/ : Nhiệt tình.

Enthusiastic /ɪnˌθu�ziˈæstɪk/ : Hào hứng.

Assertive /əˈsɜ�rtɪv/ : Tự tôn.

Adventurous /ədˈvɛnʧərəs/ : Thích thử thách.

Direct /dɪˈrɛkt/ : Thẳng thắn.

Fearless /ˈfɪrlɪs/ : Không sợ hãi.

T – Trailblazing /treɪlˈbleɪzɪŋ/ : Tiên phong

A – Ambitious /æmˈbɪʃəs/ : Tham vá»�ng

U – Unwavering /ÊŒnˈweɪvÉ™rɪŋ/ : Vững chắc

R – Reliable /rɪˈlaɪəbl/ : Ä�áng tin cậy

U – Understanding /ˌʌndÉ™rˈstændɪŋ/ : Sá»± hiểu biết

S – Stable /ˈsteɪbl/ : Sá»± ổn định

Từ vá»±ng vá»� cung hoàng đạo tiếng Anh – Taurus:

Reliable /rɪˈlaɪəbl/ : �áng tin cậy

Patient /ˈpeɪʃənt/ : Kiên nhẫn

Determined /dɪˈtɜrmɪnd/ : Quyết tâm

Stubborn /ˈstʌbərn/ : Bướng bỉnh

Sensual /ˈsɛnsjuəl/ : Giác quan

Practical /ˈpræktɪkəl/ : Thực tế

Steadfast /ˈstɛdfæst/ : Vững vàng

Materialistic /məˌtɪriəˈlɪstɪk/ : �ón nhận tài sản

Loyal /ˈlɔɪəl/ : Trung thành

Dependable /dɪˈpɛndəbl/ : �áng tin cậy

NativeX – Há»�c tiếng Anh online toàn diện “4 kỹ năng ngôn ngữ” cho ngÆ°á»�i Ä‘i làm.

Vá»›i mô hình “Lá»›p Há»�c Nén” Ä‘á»™c quyá»�n:

G – Generous /ˈdÊ’É›nÉ™rÉ™s/: Sá»± hào phóng

E – Emotionally in tune /ɪˈmoʊʃənÉ™li ɪn tun/: Cảm xúc đồng Ä‘iệu

M – Motivated /ˈmoÊŠtəˌveɪtɪd/: Ä�á»™ng lá»±c

I – Imaginative /ɪˈmædʒəˌneɪtɪv/: Trí tưởng tượng

N – Nice /naɪs/: Sá»± tốt đẹp

I – Intelligent /ɪnˈtÉ›lɪdÊ’É™nt/: Trí thông minh

Từ vựng mới v� tính cách của Gemini:

Adaptable /əˈdæptəbl/ : Có khả năng thích nghi

Curious /ˈkjʊriəs/ : Tò mò

Communicative /kəˈmju�nɪˌkeɪtɪv/ : Tích cực trong việc giao tiếp

Versatile /ˈvɜrsətaɪl/ : �a năng

Social /ˈsoʊʃəl/ : Xã hội

Intellectual /ˌɪnˌtɛˈlɛktʃuəl/ : Thông minh

Inquisitive /ɪnˈkwɪzətɪv/ : Tò mò và trí tuệ

Restless /ˈrɛstlɪs/ : Hay nổi loạn

Dual – natured /ˈduÉ™l-: neɪtʃərd/ : Tính cách Ä‘a mặt

C – Caring /ˈkÉ›rɪŋ/: Chăm sóc

A- Ambitious /æmˈbɪʃəs/: Tham v�ng

N – Nourishing /ˈnÉœrɪʃɪŋ/: Nuôi dưỡng

C – Creative /kriˈeɪtɪv/: Sáng tạo

E – Emotionally intelligent /ɪˈmoʊʃənÉ™li ɪnˈtÉ›lɪdÊ’É™nt/: Cảm xúc thông minh

R – Resilient /rɪˈzɪliÉ™nt/: Kiên cÆ°á»�ng

Từ vựng v� cung hoàng đạo Cancer tiếng Anh:

Emotional /ɪˈmoʊʃənl/ : Cảm xúc

Nurturing /ˈnɜrtʃərɪŋ/ : Nuôi dưỡng

Intuitive /ɪnˈtu�ɪtɪv/ : Trực giác

Sympathetic /sɪmˈpæθətɪk/ : �ồng cảm

Protective /prəˈtɛktɪv/ : Bảo vệ

Các từ vựng liên quan đến Leo:

Confident /ˈkɑnfɪdənt/ : Tự tin

Generous /ˈdʒɛnərəs/ : Hào phóng

Creative /kriˈeɪtɪv/ : Sáng tạo

Enthusiastic /ɪnˌθu�ziˈæstɪk/ : Hào hứng

Dramatic /drəˈmætɪk/ : Sân khấu

Leader /ˈli�dər/ : Lãnh đạo

Charismatic /ˌkærɪzˈmætɪk/ : Cuốn hút

Energetic /ɪˌnɜ�rˈdʒɛtɪk/ : Năng lượng

Loyal /ˈlɔɪəl/ : Trung thành

V – Virtuous /ˈvÉœrtʃuÉ™s/: Ä�ức hạnh

I – Intelligent /ɪnˈtÉ›lɪdÊ’É™nt/: Thông minh

R – Responsible /rɪˈspÉ‘nsÉ™bl/: Trách nhiệm

G – Generous /ˈdÊ’É›nÉ™rÉ™s/: Hào phóng

O – Optimistic /ˌɑptɪˈmɪstɪk/: Lạc quan

Practical /ˈpræktɪkəl/ : Thực tế

Organized /ˈɔrɡəˌnaɪzd/ : Tổ chức

Analytical /ˌænəˈlɪtɪkəl/ : Phân tích

Detail-oriented /ˈdi�teɪl ˈɔ�riəntɪd/ : Tập trung vào chi tiết

Modest /ˈmɑdɪst/ : Khiêm tốn

Helpful /ˈhɛlpfəl/ : Hữu ích

Reliable /rɪˈlaɪəbl/ : �áng tin cậy

Critical /ˈkrɪtɪkəl/ : Phê bình

Health-conscious /ˈhɛlθ ˈkɑnʃəs/ : Chăm sóc sức kh�e

Efficient /ɪˈfɪʃənt/ : Hiệu quả

L – Loyal /ˈlɔɪəl/: Trung thành

I – Inquisitive /ɪnˈkwɪzÉ™tɪv/: Ham há»�c há»�i

B – Balanced /ˈbælÉ™nst/: Sá»± cân bằng

R – Responsible /rɪˈspÉ‘nsÉ™bl/: Trách nhiệm

A – Altruistic /ˌælˈtruɪstɪk/: Lòng vị tha

Harmonious /hÉ‘rˈmoÊŠniÉ™s/ : Hài hoÃ

Diplomatic /dɪˌpləˈmætɪk/ : Ngoại giao

Charming /ˈʧɑrmɪŋ/ : Quyến rũ

Cooperative /koʊˈɑpərətɪv/ : Hợp tác

Social /ˈsoʊʃəl/ : Xã hội

Artistic /ɑrˈtɪstɪk/ : Nghệ thuật

Graceful /ˈgreɪsfl/ : Duyên dáng

Balanced /ˈbælənst/ : Cân bằng

Judicious /ʤuˈdɪʃəs/ : Khôn ngoan

S – Seductive /sɪˈdÊŒktɪv/: Quyến rÅ©

C – Cerebral /ˈsÉ›rÉ™brÉ™l/: Não

O – Original /əˈrɪdÊ’É™nl/: Nguyên bản

R – Reactive /riˈæktɪv/: Phản ứng

P – Passionate /ˈpæʃənÉ™t/: Ä�am mê

I – Intuitive /ɪnˈtuË�ɪtɪv/: Trá»±c giác

O – Outstanding /aÊŠtˈstændɪŋ/: Sá»± nổi bật

Passionate /ˈpæʃənət/ : �am mê

Determined /dɪˈtɜrmɪnd/ : Quyết tâm

Mysterious /mɪˈstɪriəs/ : Bí ẩn

Resilient /rɪˈzɪliənt/ : Kiên cư�ng

Intense /ɪnˈtɛns/ : Cư�ng điệu

Daring /ˈdɛrɪŋ/ : Li�u lĩnh

Secretive /ˈsi�krətɪv/ : Kín đáo

Empathetic /ɛmˈpæθətɪk/ : Cảm thông

Transformative /trænsˈfɔrmətɪv/ : Biến đổi

Inquisitive /ɪnˈkwɪzətɪv/ : Tò mò

S – Seductive /sɪˈdÊŒktɪv/: Quyến rÅ©

A – Adventurous /É™dˈvÉ›nʧərÉ™s/: Mạo hiểm

G – Grateful /ˈgreɪtfÉ™l/: Biết Æ¡n

I -Intelligent /ɪnˈtɛlɪdʒənt/: Thông minh

T – Trailblazing /ˈtreɪlËŒbleɪzɪŋ/: Ä�i trÆ°á»›c

T – Tenacious adept /təˈneɪʃəs əˈdÉ›pt/: Ngoan cÆ°á»�ng

A – Adept /əˈdÉ›pt/: Lão luyện

R – Responsible /rɪˈspÉ‘nsÉ™bl/: Trách nhiệm

I – Idealistic /aɪˈdiəˈlɪstɪk/: Duy tâm

U – Unparalled /ÊŒnˈpærəˌlÉ›ld/: Vô song

S – Sophisticated /səˈfɪstɪˌkeɪtɪd/: Tinh vi

Adventurous /ədˈvɛnʧərəs/ : Mạo hiểm

Optimistic /ˌɑptɪˈmɪstɪk/ : Lạc quan

Independent /ˌɪndɪˈpɛndənt/ : �ộc lập

Curious /ˈkjʊriəs/ : Tò mò

Philosophical /ˌfɪləˈsɑfɪkl/ : Triết h�c

Energetic /ɪˌnɜrˈdʒɛtɪk/ : Năng lượng

Generous /ˈdʒɛnərəs/ : Hào phóng

Traveler /ˈtrævələr/ : Ngư�i du lịch

Freedom-loving /ˈfri�dəm ˈlʌvɪŋ/ : Yêu tự do

NativeX – Há»�c tiếng Anh online toàn diện “4 kỹ năng ngôn ngữ” cho ngÆ°á»�i Ä‘i làm.

Vá»›i mô hình “Lá»›p Há»�c Nén” Ä‘á»™c quyá»�n:

M�i bạn xem thêm nhi�u bài viết khác:

Cung hoàng đạo là một chủ đ� thú vị và có thể phản ánh phần nào v� con ngư�i bạn và những ngư�i xung quanh. Dưới đây là tên tiếng Anh của 12 cung hoàng đạo và các tính từ mô tả tính cách của từng cung mà NativeX tổng hợp. Ngoài những kiến thức này, đừng ngần ngại khám phá thêm nhi�u thông tin v� 12 cung hoàng đạo bằng tiếng Anh để mở rộng vốn từ vựng và hiểu sâu hơn v� tính cách của bản thân và những ngư�i xung quanh bạn nhé!

Tên Tiếng Anh 12 Cung Hoàng �ạo: Tên g�i, tính cách

Chắc chắn bạn đã nghe qua v� 12 cung hoàng đạo trong tiếng Anh như Aries, Taurus, Gemini, Cancer, Leo, Virgo, Libra, hoặc Scorpius. Nhưng liệu bạn đã biết tên tiếng Anh của 12 cung hoàng đạo? Hay bạn đã đ�c v� tính cách của từng cung trong ngôn ngữ Anh như thế nào? �ể hiểu sâu hơn v� chủ đ� thú vị này, hãy cùng NativeX khám phá tên tiếng Anh của các cung hoàng đạo!

NativeX – Há»�c tiếng Anh online toàn diện “4 kỹ năng ngôn ngữ” cho ngÆ°á»�i Ä‘i làm.

Vá»›i mô hình “Lá»›p Há»�c Nén” Ä‘á»™c quyá»�n:

Trên tiếng Anh, cung hoàng đạo được gá»�i là Zodiac signs,có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, nghÄ©a là “vòng tròn của các linh vật”. Những ngÆ°á»�i sinh vào thá»�i Ä‘iểm mặt trá»�i Ä‘i qua má»™t trong 12 chòm sao này sẽ chịu ảnh hưởng của chòm sao đó. Có hai khái niệm quan trá»�ng liên quan đến cung hoàng đạo:

Khái niệm cung hoàng đạo bắt nguồn từ th�i Babylon xưa, từ những nhà chiêm tinh h�c cổ đại. Bằng cách quan sát mặt tr�i và các hành tinh di chuyển, h� đã chia vị trí của mặt tr�i trên bầu tr�i thành 12 nhánh, tương ứng với 12 chòm sao. Mỗi nhánh biểu thị một góc 30 độ, bắt đầu từ điểm xuất phát.